|
Kỹ năng chăm sóc bản thân
Cất quần áo ngủ (2-4).
Nhặt đồ chơi (2-6).
Tự cởi quần áo (2-4).
Chải tóc (2-5).
Rửa mặt, tay (2-5).
Đánh răng (2-5).
Tự mặc quần áo (3-6).
Tự chuẩn bị giường ngủ (3-7).
Làm sạch, cắt móng tay (5 - 10).
Để nhà tắm gọn gàng sau khi dùng (6-10).
Gội đầu và sấy khô tóc (7-10).
Tự sắp xếp việc cắt tóc (10 - 16).
Tự chi trả cho nhu cầu ăn diện (11 - 18).
Kĩ năng giữ gìn quần áo
Cho quần áo bẩn vào máy giặt (4-8).
Cất quần áo sạch (5-9).
Lau dọn tủ (6-14).
Lau dọn phòng (6-16).
Gấp và xếp quần áo giặt là riêng (8-16).
Gấp quần áo gọn gàng (8-16).
Đánh giầy (8-18).
Tự mua quần áo (11-18).
Làm sạch các vết dầu, cà phê, chè,...(12-18).
Không để giày, bốt thấm nước (12-18).
Giặt tay đồ vải hoặc len (12-18)
Đơm cúc và vá (12-17)
Phân loại quần áo theo mầu, chất bẩn và chất vải (8-18).
Khâu vá đơn giản (12 -18).
Giặt quần áo bằng máy (9-16).
Kĩ năng làm việc nhà
Lau sạch nước (3-10)
Phủi bụi đồ đạc (3-12).
Sắp bàn (3-7).
Lau bàn (3-7)
Nhặt rác (4-10).
Rũ chăn (4-8).
Lau các vết bẩn trên tường (4-12).
Lau sạch khung cửa (4-12).
Lau gương và màn hình tivi (4-8).
Cho vật nuôi ăn (5-10).
Lau dọn phòng vệ sinh (5-8).
Đổ rác (4-10).
Quét hành lang, sân, lối đi (4-10).
Lau ghế (6-11).
Biết cách sử dụng các dụng cụ lau dọn nhà (6-14).
Xếp bát và bật máy rửa (6-12).
Cất bát đã rửa sạch (6-12).
Cọ rửa lược và bàn chải (6-8).
Nhổ cỏ (9-13).
Thay ga trải giường (10-13).
Thay bóng đèn và hiểu về điện năng tiêu thụ (10-15).
Làm bóng đồ bằng bạc (11-15).
Tra dầu cho cánh cửa (12-18).
Cắt tỉa cây (12-18).
Cắt cỏ (12-16).
Làm bóng đồ gỗ (14-18).
Rửa cửa sổ (13-18).
Thông cống bằng hóa chất hoặc ống bơm (13-18).
Lắp khóa, chốt (14-18).
Thay công tắc cho ổ điện (14-18).
Đánh bóng sàn (14-18).
Làm sạch đá lát trong phòng tắm (14-18).
Thay vòi nước (15-18).
Biết chỗ tìm các dụng cụ gia dụng (16-18).
Rửa bát và lau khô bát bằng tay (6-12).
Cọ rửa và lau sàn (6-13)
Dùng máy hút bụi (7-12).
Dọn chuồng và bát ăn cho vật nuôi (7-13).
Dùng chổi quét bụi (8-12).
Hút bụi cho rèm cửa (8-14).
Tưới cây (8-14).
Gập chăn màn gọn gàng (8-14)
Rửa xe ô tô (8-16).
|
Kĩ năng nấu nướng
Biết những nhóm thực phẩm và dinh dưỡng thiết yếu (5-14).
Sắp xếp rau quả (6-16).
Biết làm bánh kẹp sandwich (6-12).
Nấu súp đóng hộp (7-12).
Đọc công thức làm món ăn (7-12).
Gói thức ăn trưa (7-12).
Luộc trứng (7-13).
Tráng trứng (9-13).
Phân biệt thực phẩm tươi và thực phẩm hỏng (10-18).
Nướng bánh từ bột hỗn hợp (10-14).
Nấu rau quả đông, đóng hộp (10 -13).
Lau sạch bếp và lò nướng bánh (15-18).
Lên kế hoạch mua rau quả cho 1 tuần (15-18).
Chuẩn bị cho một bữa ăn cân bằng dinh dưỡng (10-15).
Lựa chọn và chuẩn bị rau quả tươi (10-18).
Trộng salad (11-15).
Chiên bánh hamburger (12-16).
Nướng thịt (12-17).
Nướng bánh mì (12-17).
Làm salad hoa quả (13-15).
Làm sạch ngăn đá trong tủ lạnh (12-18).
Nấu món thịt hầm (14-18).
Rã đá trong tủ lạnh (15-18).
Chiên gà (16-18).
Thái thịt (15-18).
Kĩ năng chi tiêu tiền
Biết các đơn vị tiền tệ xu, tiền lẻ,...(5-12).
Tự do sử dụng tiền tiêu vặt (5-12).
Đổi tiền và đếm tiền thừa (8-11).
So sánh chất lượng và giá cả (8-12).
Tiết kiệm tiền (10-18).
Sử dụng một khoản tiền nhỏ (12-18).
Tự giác hoàn trả vật chưa thanh toán trong cửa hàng (14-18).
Ghi hóa đơn (14-18).
Biết được các hóa đơn cần trả: tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước,...(15-18).
Biết cách sử dụng thẻ tín dụng một cách hợp lí (16-18).
Kĩ năng đọc bản đồ và xe cộ
Biết địa chỉ nhà (4-6).
Biết số điện thoại nhà (4-6).
Làm sạch nội thất xe (8-14).
Rửa xe ô tô (10-17).
Đọc bản đồ (7-14).
Làm bóng xe (15-18).
Đổ xăng cho xe (12-17).
Kiểm tra lượng xăng (15-18).
Đi xe buýt hoặc taxi (8-16).
Tra dầu cho xe đạp (9-14).
Vá lốp xe đạp (10-15).
Thay lốp xe (16-18).
Bơm lốp xe (16-18).
Lái ô tô (xe máu( (16-18).
Các kĩ năng khác
Thực hiện các cuộc gọi khẩn cấp như gọi cứu thương, cảnh sát, cứu hỏa (5-12).
Học bơi (5-14).
Sơn phòng (12-18).
Đánh máy (14-18).
Thay bộ lọc của lò sưởi hay điều hòa (14-18).
Biết các quá trình sơ cứu (10-18).
Biết cách sử dụng các loại thuốc và hậu quả của việc sử dụng thuốc quá liều (10-18).
Giặt thảm (16-18).
Treo quần áo lên tường (12-18).
Dọn nhà trước Tết (15-18).
Chít các lỗ thủng lên tường bằng vữa (16-18).
Lên kế hoạch một bữa tiệc nhỏ (12-18).
Để dạy trẻ các kĩ năng này, bạn có thể tham khảo cuốn "Dạy con làm việc"
Nguồn: Dạy con làm việc
|